Nghĩa của từ "cream off" trong tiếng Việt
"cream off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cream off
US /kriːm ɔf/
UK /kriːm ɒf/
Cụm động từ
bòn rút, lấy phần tốt nhất
to take the best or most profitable part of something for oneself, often unfairly
Ví dụ:
•
The company was accused of creaming off the profits.
Công ty bị buộc tội bòn rút lợi nhuận.
•
They always manage to cream off the best talent.
Họ luôn tìm cách tuyển chọn những tài năng xuất sắc nhất.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: